Cho mảng gồm n số nguyên và số nguyên dương k (k ≤ n).
Yêu cầu: Tìm số lượng số chẵn lớn nhất trong một đoạn liên tiếp gồm đúng k phần tử.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và k (1 ≤ k ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên.
Dữ liệu ra: In số lượng số chẵn lớn nhất tìm được.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 7 3 2 1 4 6 3 8 5 |
2 | Đoạn [4,6,3] có 2 số chẵn. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và số nguyên dương k (k ≤ n).
Yêu cầu: Tìm số lượng số dương lớn nhất trong một đoạn liên tiếp gồm đúng k phần tử.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và k (1 ≤ k ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên.
Dữ liệu ra: In số lượng số dương lớn nhất tìm được.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 7 4 2 -1 3 4 -2 5 6 |
3 | Đoạn [2, -1, 3, 4] và [4, -2, 5, 6] đều có 3 số dương. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên dương và số nguyên dương k (k ≤ n).
Yêu cầu: Tìm số lượng số nguyên tố lớn nhất trong một đoạn liên tiếp gồm đúng k phần tử.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và k (1 ≤ k ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên dương không vượt quá 106.
Dữ liệu ra: In kết quả bài toán.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 6 3 2 4 5 7 8 11 |
2 | Đoạn [5,7,8] có 2 số nguyên tố. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và số nguyên dương k (k ≤ n).
Yêu cầu: Tìm tổng lớn nhất của một đoạn liên tiếp gồm đúng k phần tử.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và k (1 ≤ k ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên.
Dữ liệu ra: In tổng lớn nhất tìm được.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 5 3 1 2 3 4 5 |
12 | Đoạn [3,4,5] có tổng bằng 12. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và số nguyên dương k (k ≤ n).
Yêu cầu: Tìm tổng nhỏ nhất của một đoạn liên tiếp gồm đúng k phần tử.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và k (1 ≤ k ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên.
Dữ liệu ra: In tổng nhỏ nhất tìm được.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 5 2 5 -2 4 -1 3 |
2 | Có hai đoạn liên tiếp gồm 2 phần tử là (-2, 4) và (-1, 3) đều có tổng nhỏ nhất bằng 2. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên không âm và một số nguyên không âm x.
Yêu cầu: Tìm độ dài lớn nhất của một đoạn liên tiếp có tổng các phần tử không vượt quá x.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên n và x (1 ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên không âm.
Dữ liệu ra: In độ dài lớn nhất tìm được.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 6 8 2 1 3 2 4 1 |
4 | Đoạn (2, 1, 3, 2) có tổng bằng 8 và có độ dài lớn nhất bằng 4. |
Giới hạn:
Ghi chú: Các phần tử của mảng đều không âm để có thể áp dụng kỹ thuật cửa sổ trượt.
Cho mảng gồm n số nguyên dương và số nguyên x.
Yêu cầu: Tìm độ dài nhỏ nhất của một đoạn liên tiếp có tổng lớn hơn hoặc bằng x. Nếu không tồn tại, in 0.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên n và x (1 ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên dương.
Dữ liệu ra: In độ dài nhỏ nhất tìm được.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 6 7 2 3 1 2 4 3 |
2 | Đoạn [4,3] có tổng bằng 7. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và số nguyên không âm k.
Yêu cầu: Tìm độ dài lớn nhất của một đoạn liên tiếp chứa không quá k số chẵn.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên n và k (1 ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên.
Dữ liệu ra: In độ dài lớn nhất tìm được.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 8 2 1 2 3 4 5 7 8 9 |
6 | Đoạn [3,4,5,7,8,9] chứa đúng 2 số chẵn. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và số nguyên không âm k.
Yêu cầu: Tìm độ dài lớn nhất của một đoạn liên tiếp chứa không quá k số âm.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên n và k (1 ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên.
Dữ liệu ra: In độ dài lớn nhất tìm được.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 9 2 1 -2 3 4 -5 6 7 -8 9 |
7 | Đoạn [1,-2,3,4,-5,6,7] chứa đúng 2 số âm. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và số nguyên không âm k.
Yêu cầu: Tìm độ dài lớn nhất của một đoạn liên tiếp chứa không quá k số lẻ.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên n và k (1 ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên.
Dữ liệu ra: In độ dài lớn nhất tìm được.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 8 2 2 1 4 3 6 8 5 2 |
6 | Đoạn [2,1,4,3,6,8] chứa đúng 2 số lẻ. |
Giới hạn:
Cho một xâu S chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh.
Yêu cầu: Tìm độ dài lớn nhất của một đoạn liên tiếp không chứa hai ký tự giống nhau.
Dữ liệu vào: Gồm một dòng chứa xâu S (1 ≤ |S| ≤ 105).
Dữ liệu ra: In độ dài lớn nhất tìm được.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| abcabcbb | 3 | Đoạn "abc" có độ dài lớn nhất. |
Giới hạn:
Cho một xâu S và số nguyên không âm k.
Yêu cầu: Tìm độ dài lớn nhất của một đoạn liên tiếp chứa không quá k ký tự khác nhau.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa xâu S (1 ≤ |S| ≤ 105). Dòng thứ hai chứa số nguyên k.
Dữ liệu ra: In độ dài lớn nhất.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| aabacbebebe 3 |
7 | Đoạn "cbebebe" gồm đúng 3 ký tự khác nhau. |
Giới hạn:
Cho một xâu S chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh và số nguyên dương k (k ≤ |S|).
Yêu cầu: Tìm số lượng nguyên âm lớn nhất trong một đoạn liên tiếp gồm đúng k ký tự.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa xâu S (1 ≤ |S| ≤ 105). Dòng thứ hai chứa số nguyên k.
Dữ liệu ra: In số nguyên âm lớn nhất.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| education 4 |
3 | Đoạn "ucat" có 3 nguyên âm. |
Giới hạn:
Ghi chú: Nguyên âm là các chữ cái a, e, i, o, u (không phân biệt chữ hoa và chữ thường).
Cho một xâu S gồm chữ cái, chữ số và ký tự đặc biệt.
Yêu cầu: Tìm độ dài lớn nhất của một đoạn liên tiếp chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh.
Dữ liệu vào: Gồm một dòng chứa xâu S (1 ≤ |S| ≤ 105).
Dữ liệu ra: In độ dài lớn nhất.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| abc123deFG!!xyz | 4 | Đoạn "deFG" có độ dài lớn nhất. |
Giới hạn:
Cho một xâu S gồm chữ cái, chữ số và ký tự đặc biệt.
Yêu cầu: Tìm độ dài lớn nhất của một đoạn liên tiếp chỉ gồm các chữ số.
Dữ liệu vào: Gồm một dòng chứa xâu S (1 ≤ |S| ≤ 105).
Dữ liệu ra: In độ dài lớn nhất.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| ab12345cd67 | 5 | Đoạn "12345" có độ dài lớn nhất. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên không âm và một số nguyên không âm x.
Yêu cầu: Đếm số lượng đoạn liên tiếp có tổng các phần tử không vượt quá x.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên n và x (1 ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên không âm.
Dữ liệu ra: In số lượng đoạn liên tiếp thỏa mãn.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 5 5 1 2 3 1 1 |
9 | Có 9 đoạn liên tiếp có tổng không vượt quá 5. |
Giới hạn:
Ghi chú: Các phần tử của mảng đều không âm để có thể áp dụng kỹ thuật cửa sổ trượt. Khi xác định được cửa sổ kết thúc tại vị trí r, nếu cửa sổ bắt đầu tại l thì có thể cộng thêm r − l + 1 đoạn thỏa mãn.
Cho mảng gồm n số nguyên dương và số nguyên không âm k.
Yêu cầu: Tìm độ dài lớn nhất của một đoạn liên tiếp chứa không quá k số nguyên tố.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên n và k (1 ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên dương không vượt quá 106.
Dữ liệu ra: In độ dài lớn nhất tìm được.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 7 2 2 4 5 6 8 11 9 |
5 | Đoạn [4,5,6,8,11] chứa đúng 2 số nguyên tố. |
Giới hạn:
Cho một xâu S chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh và số nguyên không âm k.
Yêu cầu: Tìm độ dài lớn nhất của một đoạn liên tiếp chứa không quá k nguyên âm.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa xâu S (1 ≤ |S| ≤ 105). Dòng thứ hai chứa số nguyên k.
Dữ liệu ra: In độ dài lớn nhất.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| education 2 |
5 | Có thể chọn đoạn dài nhất chỉ chứa không quá 2 nguyên âm. |
Giới hạn:
Ghi chú: Nguyên âm là các chữ cái a, e, i, o, u (không phân biệt chữ hoa và chữ thường).
Cho một xâu S gồm chữ cái, chữ số và ký tự đặc biệt cùng số nguyên không âm k.
Yêu cầu: Tìm độ dài lớn nhất của một đoạn liên tiếp chứa không quá k chữ số.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa xâu S (1 ≤ |S| ≤ 105). Dòng thứ hai chứa số nguyên k.
Dữ liệu ra: In độ dài lớn nhất tìm được.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| ab12cd345ef 2 |
6 | Một đoạn liên tiếp chỉ chứa không quá 2 chữ số. |
Giới hạn:
Cho một xâu S gồm chữ cái, chữ số và ký tự đặc biệt cùng số nguyên không âm k.
Yêu cầu: Tìm độ dài lớn nhất của một đoạn liên tiếp chứa không quá k ký tự đặc biệt.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa xâu S (1 ≤ |S| ≤ 105). Dòng thứ hai chứa số nguyên k.
Dữ liệu ra: In độ dài lớn nhất tìm được.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| ab@12#cd$ef 2 |
8 | Có thể chọn một đoạn liên tiếp chứa không quá 2 ký tự đặc biệt. |
Giới hạn: