Cho mảng gồm n số nguyên.
Yêu cầu: Xây dựng mảng cộng dồn P, trong đó P[i] là tổng các phần tử từ vị trí 1 đến vị trí i.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên có giá trị tuyệt đối không vượt quá 109.
Dữ liệu ra: In mảng cộng dồn P.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 5 1 2 3 4 5 |
1 3 6 10 15 | P[3] = 1 + 2 + 3 = 6. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên.
Yêu cầu: Tính tổng tất cả các phần tử của mảng.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên có giá trị tuyệt đối không vượt quá 109.
Dữ liệu ra: In tổng các phần tử của mảng.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 5 1 2 3 4 5 |
15 | 1 + 2 + 3 + 4 + 5 = 15. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và hai chỉ số L, R (1 ≤ L ≤ R ≤ n).
Yêu cầu: Tính tổng các phần tử trong đoạn từ vị trí L đến vị trí R.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa ba số nguyên n, L, R (1 ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên có giá trị tuyệt đối không vượt quá 109.
Dữ liệu ra: In tổng đoạn [L, R].
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 5 2 4 1 2 3 4 5 |
9 | 2 + 3 + 4 = 9. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và q truy vấn. Mỗi truy vấn gồm hai chỉ số L và R (1 ≤ L ≤ R ≤ n).
Yêu cầu: Với mỗi truy vấn, hãy tính tổng các phần tử trong đoạn [L, R].
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và q (1 ≤ n, q ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên có giá trị tuyệt đối không vượt quá 109. q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số nguyên L và R.
Dữ liệu ra: Với mỗi truy vấn, in tổng tương ứng trên một dòng.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 5 2 1 2 3 4 5 2 4 1 5 |
9 15 |
Các truy vấn lần lượt có tổng bằng 9 và 15. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và số nguyên dương k (k ≤ n).
Yêu cầu: Tính tổng của tất cả các đoạn liên tiếp có đúng k phần tử theo thứ tự xuất hiện.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và k (1 ≤ k ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên có giá trị tuyệt đối không vượt quá 109.
Dữ liệu ra: In tổng của từng đoạn, cách nhau một dấu cách.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 5 3 1 2 3 4 5 |
6 9 12 | Các đoạn là [1,2,3], [2,3,4] và [3,4,5]. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và q truy vấn. Mỗi truy vấn gồm hai số nguyên l và r (1 ≤ l ≤ r ≤ n).
Yêu cầu: Với mỗi truy vấn, đếm số lượng số chẵn thuộc đoạn từ l đến r.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và q (1 ≤ n, q ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên. q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số l và r.
Dữ liệu ra: Với mỗi truy vấn, in số lượng số chẵn trên một dòng.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra |
|---|---|
| 6 2 2 5 8 7 6 3 1 4 3 6 |
2 2 |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và q truy vấn. Mỗi truy vấn gồm hai số nguyên l và r (1 ≤ l ≤ r ≤ n).
Yêu cầu: Với mỗi truy vấn, đếm số lượng số âm thuộc đoạn từ l đến r.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và q (1 ≤ n, q ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên. q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số l và r.
Dữ liệu ra: Với mỗi truy vấn, in số lượng số âm trên một dòng.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra |
|---|---|
| 5 2 -3 5 -1 8 -2 1 3 2 5 |
2 2 |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên dương và q truy vấn. Mỗi truy vấn gồm hai số nguyên l và r (1 ≤ l ≤ r ≤ n).
Yêu cầu: Với mỗi truy vấn, đếm số lượng số nguyên tố thuộc đoạn từ l đến r.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và q (1 ≤ n, q ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên dương ai (1 ≤ ai ≤ 106). q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số l và r.
Dữ liệu ra: Với mỗi truy vấn, in số lượng số nguyên tố trên một dòng.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra |
|---|---|
| 6 2 2 4 5 8 11 9 1 4 3 6 |
2 2 |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và q truy vấn. Mỗi truy vấn gồm hai số nguyên l và r (1 ≤ l ≤ r ≤ n).
Yêu cầu: Với mỗi truy vấn, đếm số lượng phần tử chia hết cho 3 thuộc đoạn từ l đến r.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và q (1 ≤ n, q ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên. q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số l và r.
Dữ liệu ra: Với mỗi truy vấn, in kết quả trên một dòng.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra |
|---|---|
| 6 2 3 4 6 7 9 10 1 4 3 6 |
2 2 |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và q truy vấn. Mỗi truy vấn gồm hai số nguyên l và r (1 ≤ l ≤ r ≤ n).
Yêu cầu: Với mỗi truy vấn, đếm số lượng số dương thuộc đoạn từ l đến r.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và q (1 ≤ n, q ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên. q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số l và r.
Dữ liệu ra: Với mỗi truy vấn, in số lượng số dương trên một dòng.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra |
|---|---|
| 6 2 -2 5 0 8 -1 3 1 4 3 6 |
2 2 |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và q truy vấn. Mỗi truy vấn gồm hai số nguyên l và r (1 ≤ l ≤ r ≤ n).
Yêu cầu: Với mỗi truy vấn, tính tổng các số âm thuộc đoạn từ l đến r.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và q (1 ≤ n, q ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên. q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số l và r.
Dữ liệu ra: Với mỗi truy vấn, in tổng các số âm trên một dòng.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra |
|---|---|
| 5 2 -3 5 -1 8 -2 1 3 2 5 |
-4 -3 |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và q truy vấn. Mỗi truy vấn gồm hai số nguyên l và r (1 ≤ l ≤ r ≤ n).
Yêu cầu: Với mỗi truy vấn, tính tổng các số chẵn thuộc đoạn từ l đến r.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và q (1 ≤ n, q ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên. q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số l và r.
Dữ liệu ra: Với mỗi truy vấn, in tổng các số chẵn trên một dòng.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra |
|---|---|
| 6 2 2 5 8 7 6 3 1 4 3 6 |
10 14 |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và q truy vấn. Mỗi truy vấn gồm hai số nguyên l và r (1 ≤ l ≤ r ≤ n).
Yêu cầu: Với mỗi truy vấn, tính tổng các số lẻ thuộc đoạn từ l đến r.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và q (1 ≤ n, q ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên. q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số l và r.
Dữ liệu ra: Với mỗi truy vấn, in tổng các số lẻ trên một dòng.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra |
|---|---|
| 6 2 2 5 8 7 6 3 1 4 3 6 |
12 10 |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên dương và q truy vấn. Mỗi truy vấn gồm hai số nguyên l và r (1 ≤ l ≤ r ≤ n).
Yêu cầu: Với mỗi truy vấn, tính tổng các số nguyên tố thuộc đoạn từ l đến r.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và q (1 ≤ n, q ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên dương ai (1 ≤ ai ≤ 106). q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số l và r.
Dữ liệu ra: Với mỗi truy vấn, in tổng các số nguyên tố trên một dòng.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra |
|---|---|
| 6 2 2 4 5 8 11 9 1 4 3 6 |
7 16 |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và q truy vấn. Mỗi truy vấn gồm hai số nguyên l và r (1 ≤ l ≤ r ≤ n).
Yêu cầu: Với mỗi truy vấn, tính tổng các phần tử chia hết cho 3 thuộc đoạn từ l đến r.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và q (1 ≤ n, q ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên. q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số l và r.
Dữ liệu ra: Với mỗi truy vấn, in kết quả trên một dòng.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra |
|---|---|
| 6 2 3 4 6 7 9 10 1 4 3 6 |
9 15 |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và một số nguyên dương k (1 ≤ k ≤ n).
Yêu cầu: Tìm tổng lớn nhất của một đoạn liên tiếp có đúng k phần tử.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và k (1 ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên.
Dữ liệu ra: In tổng lớn nhất tìm được.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 6 3 5 -2 4 -6 3 2 |
7 | Đoạn (5, -2, 4) có tổng bằng 7 là lớn nhất. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và một số nguyên dương k (1 ≤ k ≤ n).
Yêu cầu: Tìm tổng nhỏ nhất của một đoạn liên tiếp có đúng k phần tử.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và k (1 ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên.
Dữ liệu ra: In tổng nhỏ nhất tìm được.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 6 3 5 -2 4 -6 3 2 |
1 | Đoạn (4, -6, 3) có tổng bằng 1 là nhỏ nhất. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và một số nguyên dương k (1 ≤ k ≤ n).
Yêu cầu: Tìm vị trí bắt đầu của đoạn liên tiếp có đúng k phần tử và có tổng lớn nhất. Nếu có nhiều đáp án, in vị trí nhỏ nhất.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và k (1 ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên.
Dữ liệu ra: In vị trí bắt đầu (đánh số từ 1).
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 6 3 5 -2 4 -6 3 2 |
1 | Đoạn bắt đầu tại vị trí 1 có tổng lớn nhất bằng 7. |
Giới hạn:
Cho mảng gồm n số nguyên và một số nguyên dương k (1 ≤ k ≤ n).
Yêu cầu: Tìm vị trí bắt đầu của đoạn liên tiếp có đúng k phần tử và có tổng nhỏ nhất. Nếu có nhiều đáp án, in vị trí nhỏ nhất.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa hai số nguyên dương n và k (1 ≤ n ≤ 105). Dòng thứ hai chứa n số nguyên.
Dữ liệu ra: In vị trí bắt đầu (đánh số từ 1).
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
| 6 3 5 -2 4 -6 3 2 |
3 | Đoạn bắt đầu tại vị trí 3 có tổng nhỏ nhất bằng 1. |
Giới hạn:
Cho một xâu ký tự S chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh và q truy vấn. Mỗi truy vấn gồm hai số nguyên l và r (1 ≤ l ≤ r ≤ |S|).
Yêu cầu: Với mỗi truy vấn, đếm số lượng nguyên âm trong đoạn từ vị trí l đến r của xâu S.
Dữ liệu vào: Dòng đầu chứa xâu S (|S| ≤ 105). Dòng thứ hai chứa số nguyên q (1 ≤ q ≤ 105). q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số l và r.
Dữ liệu ra: Với mỗi truy vấn, in kết quả trên một dòng.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra |
|---|---|
| education 2 1 5 4 9 |
3 4 |
Giới hạn:
Ghi chú: Nguyên âm là các chữ cái a, e, i, o, u (không phân biệt chữ hoa và chữ thường).